Danh sách mã vùng điện thoại cố định các tỉnh thành mới nhất

Danh sách mã vùng điện thoại cố định các tỉnh thành mới nhất

Việc chuyển đổi mã vùng điện thoại cố định đã hoàn tất, tuy nhiên đến nay nhiều bạn vẫn còn thắc mắc về danh sách mã vùng điện thoại cố định của các tỉnh thành sau khi được chuyển đổi. Hôm nay, 4gvinaphone.com sẽ liệt kê lại danh sách các đầu số điện thoại cố định của các tỉnh thành trong nước để bạn được nắm rõ hơn, thuận tiện khi liên lạc, tránh rơi vào trường hợp bị gián đoạn liên lạc do bấm sai đầu số mã vùng tỉnh/thành phố.

Sự thay đổi mã vùng điện thoại cố định gây ra một ít xáo trộn dành cho người dùng điện thoại, tuy nhiên việc làm này tạo nên một bảng mã vùng đồng nhất theo thông lệ quốc tế và tạo ra được một bảng mã số tốt, hiệu quả hơn so với mã vùng hiện đã có trước đó. Sau đây bài viết sẽ tổng hợp danh sách mã vùng tỉnh/thành phố đã thay đổi, xin mời các bạn cùng tham khảo.

Mã vùng điện thoại cố định các tỉnh thành

Mã vùng điện thoại cố định sau khi chuyển đổi

Danh sách mã vùng điện thoại cố định mới nhất:

Mã vùng điện thoại cố định mới được thay đổi theo giao thức như sau:

0 + (mã vùng) + (số điện thoại)

Theo đó: 

  • Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh = 0 + 2X + XXXX XXXX
  • Các tỉnh thành khác = 0 + 2XX + XXXX XXX

Danh sách mã vùng các tỉnh thành trong cả nước:

Tỉnh Mã vùng cũ Mã vùng mới
An Giang 76 296
Bà Rịa – Vũng Tàu 64 254
Bắc Cạn 281 209
Bắc Giang 240 204
Bạc Liêu 781 291
Bắc Ninh 241 222
Bến Tre 75 275
Bình Định 56 256
Bình Dương 650 274
Bình Phước 651 271
Bình Thuận 62 252
Cà Mau 780 290
Cần Thơ 710 292
Cao Bằng 26 206
Đà Nẵng 511 236
Đắk Lắk 500 262
Đắk Nông 501 261
Điện Biên 230 215
Đồng Nai 61 251
Đồng Tháp 67 277
Gia Lai 59 269
Hà Giang 219 219
Hà Nam 351 226
Hà Nội 4 24
Hà Tĩnh 39 239
Hải Dương 320 220
Hải Phòng 31 225
Hậu Giang 711 293
Hồ Chí Minh 8 28
Hòa Bình 218 218
Hưng Yên 321 221
Khánh Hoà 8 258
Kiên Giang 77 297
Kon Tum 60 260
Lai Châu 231 213
Lâm Đồng 63 263
Lạng Sơn 25 205
Lào Cai 20 214
Long An 72 272
Nam Định 350 228
Nghệ An 38 238
Ninh Bình 30 229
Ninh Thuận 68 259
Phú Thọ 210 210
Phú Yên 57 257
Quảng Bình 52 232
Quảng Nam 510 235
Quảng Ngãi 55 255
Quảng Ninh 33 203
Quảng Trị 53 233
Sóc Trăng 79 299
Sơn La 22 212
Tây Ninh 66 276
Thái Bình 36 227
Thái Nguyên 280 208
Thanh Hóa 37 237
Thừa Thiên – Huế 54 234
Tiền Giang 73 273
Trà Vinh 74 294
Tuyên Quang 27 207
Vĩnh Long 70 270
Vĩnh Phúc 211 211
Yên Bái 29 216

Xem thêm: Các gói cước 4G Vinaphone không giới hạn dung lượng, miễn phí 100% cước phát sinh, lướt Internet thả ga.

Vừa rồi là danh sách các mã vùng điện thoại cố định của các tỉnh thành trên cả nước. Nếu bạn thấy bài viết hữu ích, hãy chia sẻ để mọi người cùng đọc nhé. Chúc bạn luôn vui!

Cước phí đăng ký qua tổng đài Vinaphone 1544Miễn Phí, xin cảm ơn Quý Khách đã sử dụng dịch vụ của Vinaphone

Các gói cước 3G Vinaphone phổ biến

  • MAX
  • 3.8 GBtốc độ cao
  • 70.000đ
  • DV MAX gửi 9084
Chi Tiết
  • M10
  • 200MBtốc độ cao
  • 10.000đ
  • DV M10 gửi 9084
Chi Tiết
  • MAX200
  • 15 GB tốc độ cao
  • 200.000đ
  • DV MAX200 gửi 9084
Chi Tiết
  • MAX100
  • 5.8GBtốc độ cao
  • 100.000đ
  • DV MAX100 gửi 9084
Chi Tiết

Các gói cước 4G Vinaphone phổ biến

  • BIG70
  • 4.8 GBtốc độ cao
  • 70.000Đ
  • DV BIG70 gửi 9084
Chi Tiết
  • BIG90
  • 7GBtốc độ cao
  • 90.000đ
  • DV BIG90 gửi 9084
Chi Tiết
  • BIG120
  • 12GBtốc độ cao
  • 120.000đ
  • DV BIG120 gửi 9084
Chi Tiết
  • BIG200
  • 22GBtốc độ cao
  • 200.000Đ
  • DV BIG200 gửi 9084
Chi Tiết

Bài viết liên quan

Top